Giải nghĩa full thuật ngữ về bức xạ trong hệ thống điện mặt trời

Solar radiation - Bức xạ của mặt trời - Một thuật ngữ chung bao gồm tất cả các dạng năng lượng bức xạ đi tới bề mặt trái đất và có xuất phát từ mặt trời. ( Đôi khi được gọi là isolation ), không bao gồm bức xạ hồng ngoại .

Solar irradiation - Chiếu xạ của mặt trời - Tổng năng lượng rơi xuống một bề mặt trong một khoảng thời gian nhất định bắt nguồn từ mặt trời, được đo bằng MJ / m2. Thuật ngữ này dùng để chỉ năng lượng thu được dưới dạng đơn vị Jun.

image

Solar irradiance - Công suất bức xạ thu được từ mặt trời - Công suất hoặc tỉ lệ năng lượng tức thời mà bề mặt trái đất nhận được từ mặt trời, được đo bằng W / m2. Trong thực tế, bức xạ thường được đo bằng tỉ lệ tích lũy năng lượng trung bình trong một giờ, tính cho mỗi giờ trong ngày.

Global irradiance/irradiation - Chiếu xạ toàn cầu - Công suất / năng lượng nhận được trong chùm tia trực tiếp từ mặt trời và được khuếch tán bởi bán cầu của bầu trời ( bởi mặt trời chỉ chiếu sáng nữa trái đất tại một thời điểm ) lên bề mặt nằm ngang. Còn được gọi là bức xạ mặt trời hình bán cầu trên mặt phẳng nằm ngang, được đo bằng W / m2.

Diffuse irradiance/irradiation - Bức xạ khuếch tán - Phần công suất / năng lượng nhận được bởi một bề mặt, không nhất thiết là theo phương ngang, từ phần lớn bán cầu của bầu trời khi tiếp xúc với bề mặt và không bao gồm bức xạ trong chùm tia trực tiếp từ mặt trời.

[ Updating ]